angel
an
ˈeɪn
ein
gel
ʤəl
jēl
angle

Định nghĩa và ý nghĩa của "angel"trong tiếng Anh

01

thiên thần, sứ giả thần linh

a spiritual and holy being with two white wings, believed to be a servant or agent of God 
angel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
angels
Các ví dụ
The painting showed an angel hovering over the newborn baby. 

Bức tranh cho thấy một thiên thần đang bay lượn trên đứa trẻ sơ sinh.

1.1

thánh nhân, nhà hảo tâm

a person renowned for their virtue, kindness, or saintly behavior 
Các ví dụ
Mother Teresa was called an angel for her work with the poor. 

Mẹ Teresa được gọi là một thiên thần vì công việc của bà với người nghèo.

02

nhà đầu tư thiên thần, thiên thần tài chính

a person who provides financial backing for a business venture, typically in its early stages 
Các ví dụ
The startup secured funding from an angel investor. 

Công ty khởi nghiệp đã huy động được vốn từ một nhà đầu tư thiên thần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng