Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to freeze out
01
đóng băng, đông cứng
to turn from a liquid state into a solid state as a result of exposure to low temperatures
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
freeze
thì hiện tại
freeze out
ngôi thứ ba số ít
freezes out
hiện tại phân từ
freezing out
quá khứ đơn
froze out
quá khứ phân từ
frozen out
Các ví dụ
I didn't expect the material to freeze out so quickly in these frigid conditions.
Tôi không ngờ vật liệu lại đóng băng nhanh như vậy trong điều kiện lạnh giá này.
02
cố tình loại trừ, làm lơ
to intentionally exclude someone or make them feel unwelcome, often by creating a cold or unwelcoming atmosphere
Các ví dụ
They decided to freeze out the new employee by ignoring her during meetings.
Họ quyết định loại bỏ nhân viên mới bằng cách phớt lờ cô ấy trong các cuộc họp.



























