Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anesthetic
01
thuốc gây mê
a type of drug that makes the whole or part of the body unable to feel pain when administered
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anesthetics
Các ví dụ
After the accident, the emergency room doctor applied a topical anesthetic to the wound to reduce pain before stitching it up.
Sau tai nạn, bác sĩ phòng cấp cứu đã bôi một loại thuốc gây tê tại chỗ lên vết thương để giảm đau trước khi khâu lại.
anesthetic
01
gây tê, gây mê
causing temporary loss of physical sensation through a drug
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anesthetic
so sánh hơn
more anesthetic
có thể phân cấp
Các ví dụ
They adjusted the dose until the patient reported feeling completely anesthetic in the limb.
Họ điều chỉnh liều lượng cho đến khi bệnh nhân báo cáo cảm thấy hoàn toàn gây tê ở chi.
02
gây tê, làm tê liệt
causing emotional numbness
Các ví dụ
Bright screens late at night gave her an anesthetic feeling the next morning.
Những màn hình sáng vào đêm khuya đã mang lại cho cô ấy một cảm giác tê liệt vào sáng hôm sau.
Cây Từ Vựng
anesthetic
anesthet



























