Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anesthesia
01
gây mê
the condition of losing one's sensation or awareness during surgery and other procedures, particularly by use of special drugs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The surgeon explained that general anesthesia would ensure she felt no pain during the operation.
Bác sĩ phẫu thuật giải thích rằng gây mê toàn thân sẽ đảm bảo cô ấy không cảm thấy đau trong quá trình phẫu thuật.



























