Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free-for-all
01
cuộc ẩu đả tập thể, cuộc cãi nhau ồn ào
a loud argument or fight that many people take part in
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
free-for-alls
02
hỗn loạn, tình trạng vô tổ chức
a chaotic situation in which there is no rule or control



























