Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
free-spirited
01
tự do tư tưởng, phóng khoáng
independent-minded and unconcerned with strict social rules or conventions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most free-spirited
so sánh hơn
more free-spirited
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was known for her free-spirited approach to life.
Cô ấy được biết đến với cách tiếp cận tự do tinh thần đối với cuộc sống.



























