foxtrot
Pronunciation
/ˈfɑkstɹɑt/
foxtrotted

Định nghĩa và ý nghĩa của "foxtrot"trong tiếng Anh

Foxtrot
01

điệu foxtrot, vũ điệu foxtrot

a smooth ballroom dance in 4/4 time with flowing, graceful steps and a slow-quick-quick rhythm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
foxtrots
Các ví dụ
She took lessons to master the foxtrot rhythm.
Cô ấy đã học các bài học để làm chủ nhịp điệu foxtrot.
02

điệu foxtrot, nhạc foxtrot

a couple dance music in 4/4 time marked with two slow steps followed by two quick ones
to foxtrot
01

nhảy điệu foxtrot

dance the foxtrot
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
foxtrot
ngôi thứ ba số ít
foxtrots
hiện tại phân từ
foxtrotting
quá khứ đơn
foxtrotted
quá khứ phân từ
foxtrotted
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng