fourth
fourth
fɔ:θ
fawth
forth

Định nghĩa và ý nghĩa của "fourth"trong tiếng Anh

01

thứ tư, vị trí thứ tư

coming or happening just after the third person or thing 
fourth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Sally finished in fourth place in the swimming competition. 

Sally đã hoàn thành ở vị trí thứ tư trong cuộc thi bơi lội.

01

thứ tư, ở vị trí thứ tư

in the fourth place 
fourth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Fourth
01

thứ tư, vị trí thứ tư

following the third position; number four in a countable series 
fourth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fourths
02

quãng bốn, khoảng cách bốn nốt

the musical interval between one note and another four notes away from it 
03

phần tư, một phần tư

a portion that represents three out of four equal parts 
Các ví dụ
The pizza was cut into four pieces, and each person got a fourth. 

Chiếc bánh pizza được cắt thành bốn miếng, và mỗi người nhận được một phần tư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng