to found
Pronunciation
/ˈfaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "found"trong tiếng Anh

to found
01

thành lập, sáng lập

to create or establish an organization or place, especially by providing the finances
Transitive: to found an organization or place
to found definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
found
ngôi thứ ba số ít
founds
hiện tại phân từ
founding
quá khứ đơn
founded
quá khứ phân từ
founded
Các ví dụ
They found a research institute dedicated to environmental conservation.
Họ đã thành lập một viện nghiên cứu dành riêng cho bảo tồn môi trường.
02

thành lập, thiết lập

to establish or set up the initial structure of something
Transitive: to found a place
Các ví dụ
The settlers founded a small village by the river.
Những người định cư đã thành lập một ngôi làng nhỏ bên sông.
03

thành lập, xây dựng

to build or establish something based on a specific principle, idea, or belief
Transitive: to found sth on a basis
Các ví dụ
She founded her business on the idea that quality should never be compromised.
Cô ấy thành lập doanh nghiệp của mình trên ý tưởng rằng chất lượng không bao giờ nên bị ảnh hưởng.
01

ăn ở, tiền ăn ở

food and lodging provided in addition to wages or other payment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The contract offered a small salary plus found.
Hợp đồng cung cấp mức lương nhỏ cộng thêm tiền ăn ở.
01

được tìm thấy, được phát hiện

discovered either by chance or after a search
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most found
so sánh hơn
more found
có thể phân cấp
Các ví dụ
The archaeologists displayed the found artifacts.
Các nhà khảo cổ đã trưng bày các hiện vật tìm thấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng