foster parent
Pronunciation
/fˈɑːstɚ pˈɛɹənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foster parent"trong tiếng Anh

Foster parent
01

cha mẹ nuôi, người giám hộ

a person who takes someone else's child and raises them without legally becoming their parent
foster parent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
foster parents
Các ví dụ
As a foster parent, he welcomed three siblings into his home, ensuring they stayed together.
Là một cha mẹ nuôi, ông đã đón ba anh chị em vào nhà mình, đảm bảo họ ở lại cùng nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng