Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foster parent
01
cha mẹ nuôi, người giám hộ
a person who takes someone else's child and raises them without legally becoming their parent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
foster parents
Các ví dụ
As a foster parent, he welcomed three siblings into his home, ensuring they stayed together.
Là một cha mẹ nuôi, ông đã đón ba anh chị em vào nhà mình, đảm bảo họ ở lại cùng nhau.



























