Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
formulaic
01
theo khuôn mẫu, truyền thống
following a predictable or established form, pattern, or formula
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most formulaic
so sánh hơn
more formulaic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The writer 's novels tend to be formulaic, with similar character types and plot developments.
Tiểu thuyết của nhà văn có xu hướng theo khuôn mẫu, với các kiểu nhân vật và diễn biến cốt truyện tương tự.
Cây Từ Vựng
formulaic
formula



























