Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to formalize
01
chính thức hóa, hợp pháp hóa
to make something legally valid
Transitive: to formalize sth
Các ví dụ
The business partners decided to formalize their agreement by signing a legally binding contract.
Các đối tác kinh doanh quyết định chính thức hóa thỏa thuận của họ bằng cách ký một hợp đồng ràng buộc pháp lý.
02
chính thức hóa, hình thức hóa
to make something official, standardized, or recognized by establishing formal procedures or agreements
Transitive: to formalize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
formalize
ngôi thứ ba số ít
formalizes
hiện tại phân từ
formalizing
quá khứ đơn
formalized
quá khứ phân từ
formalized
Các ví dụ
The company decided to formalize the new policy by issuing a written statement.
Công ty quyết định chính thức hóa chính sách mới bằng cách đưa ra một tuyên bố bằng văn bản.
Cây Từ Vựng
formalized
formalize
formal
form



























