to forestall
Pronunciation
/fɔɹˈstɔɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forestall"trong tiếng Anh

to forestall
01

ngăn chặn, phòng ngừa

to stop something from happening by acting ahead of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
forestall
ngôi thứ ba số ít
forestalls
hiện tại phân từ
forestalling
quá khứ đơn
forestalled
quá khứ phân từ
forestalled
Các ví dụ
Early negotiations helped forestall a potential strike.
Các cuộc đàm phán sớm đã giúp ngăn chặn một cuộc đình công tiềm ẩn.
02

ngăn chặn, chặn trước

to block another person's actions by intervening before they can act
Các ví dụ
He forestalled her decision by making the offer himself.
Anh ấy ngăn chặn quyết định của cô ấy bằng cách tự mình đưa ra lời đề nghị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng