forecourt
Pronunciation
/fˈɔːɹkoːɹt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forecourt"trong tiếng Anh

Forecourt
01

sân trước, khu vực trước tòa nhà

a large space in front of a building
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
forecourts
Các ví dụ
The forecourt of the museum was bustling with visitors taking photos near the grand entrance.
Sân trước của bảo tàng nhộn nhịp với du khách chụp ảnh gần lối vào lớn.
02

khu vực trước, sân trước

the area near the front of the court, typically used in tennis and badminton
Các ví dụ
He attacked his opponent 's weak return from the forecourt.
Anh ta tấn công cú trả lại yếu của đối thủ từ khu vực trước sân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng