to foreclose
Pronunciation
/fɔɹˈkɫoʊz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foreclose"trong tiếng Anh

to foreclose
01

tịch thu, phát mãi tài sản thế chấp

(of a bank) to take away someone's property because they have not repaid the money they borrowed from the bank in order to buy it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
foreclose
ngôi thứ ba số ít
forecloses
hiện tại phân từ
foreclosing
quá khứ đơn
foreclosed
quá khứ phân từ
foreclosed
Các ví dụ
If the homeowner does n't find a way to pay back the loan, the bank will foreclose on the property in the coming weeks.
Nếu chủ nhà không tìm được cách trả lại khoản vay, ngân hàng sẽ tịch thu tài sản trong vài tuần tới.
02

ngăn chặn, làm cho không thể xảy ra

keep from happening or arising; make impossible
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng