to forage
Pronunciation
/ˈfɔɹɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forage"trong tiếng Anh

to forage
01

kiếm ăn, tìm thức ăn

to search for and collect food, typically in natural surroundings such as forests or fields
Intransitive: to forage for food
to forage definition and meaning
Các ví dụ
She is currently foraging for edible mushrooms in the woods.
Hiện tại cô ấy đang tìm kiếm nấm ăn được trong rừng.
02

kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn

to search an area in order to find food or necessary supplies
Transitive: to forage a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
forage
ngôi thứ ba số ít
forages
hiện tại phân từ
foraging
quá khứ đơn
foraged
quá khứ phân từ
foraged
Các ví dụ
The scouts foraged the area for firewood to keep warm during the night.
Các trinh sát đã lục lọi khu vực để tìm củi giữ ấm trong đêm.
Forage
01

thức ăn gia súc, tìm kiếm thức ăn

the act of searching for food and provisions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

thức ăn gia súc, cỏ khô

bulky food like grass or hay for browsing or grazing horses or cattle
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng