Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
for a song
01
với giá rẻ mạt, giá bèo
at a price that is extremely low
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He bought the old guitar for a song at a garage sale.
Anh ấy mua cây đàn guitar cũ ở buổi bán đồ cũ với giá rẻ mạt.



























