Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
footloose
01
tự do như gió, không ràng buộc
unconstrained and able to move about or act freely
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most footloose
so sánh hơn
more footloose
có thể phân cấp
Các ví dụ
She loved the footloose days of summer break, doing whatever she pleased.
Cô ấy yêu thích những ngày tự do của kỳ nghỉ hè, làm bất cứ điều gì mình thích.



























