footloose
Pronunciation
/ˈfʊtˌɫus/

Định nghĩa và ý nghĩa của "footloose"trong tiếng Anh

footloose
01

tự do như gió, không ràng buộc

unconstrained and able to move about or act freely
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most footloose
so sánh hơn
more footloose
có thể phân cấp
Các ví dụ
She loved the footloose days of summer break, doing whatever she pleased.
Cô ấy yêu thích những ngày tự do của kỳ nghỉ hè, làm bất cứ điều gì mình thích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng