Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Footage
01
cảnh quay, đoạn phim
the raw material that is filmed by a video or movie camera
Các ví dụ
The drone captured stunning footage of the mountains.
Máy bay không người lái đã ghi lại những thước phim tuyệt đẹp về những ngọn núi.
02
mức giá theo foot tuyến tính, giá theo foot tuyến tính
a rate of charging by the linear foot of work done



























