Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foot traffic
01
lượng khách đi bộ, lưu lượng khách hàng
the number of visitors or tourists to a shop or place during a specific period
Dialect
American
Các ví dụ
The downtown area sees a surge in foot traffic during lunchtime as people visit restaurants and cafes.
Khu vực trung tâm chứng kiến sự gia tăng lượng người đi bộ vào giờ ăn trưa khi mọi người đến các nhà hàng và quán cà phê.
02
people moving on foot in a given area, street, or public space
Các ví dụ
Foot traffic was light during the early morning hours.



























