Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abomination
01
sự ghê tởm, sự kinh tởm
a feeling of intense dislike and disgust
Các ví dụ
For many, betrayal by a close friend is considered an abomination.
Đối với nhiều người, sự phản bội của một người bạn thân được coi là điều ghê tởm.
02
sự ghê tởm, hành động đáng ghét
a vile or wicked action that causes disgust or strong disapproval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abominations
Các ví dụ
Lying to someone who trusts you completely is often seen as an abomination.
Nói dối với ai đó hoàn toàn tin tưởng bạn thường được coi là một hành động ghê tởm.
03
sự ghê tởm, kinh tởm
a person who is loathsome or disgusting
Cây Từ Vựng
abomination
abominate
abomin



























