Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
foods
Các ví dụ
He enjoyed trying new foods while traveling abroad.
Anh ấy thích thử những món ăn mới khi đi du lịch nước ngoài.
02
thức ăn, đồ ăn
any solid substance (as opposed to liquid) that is used as a source of nourishment
03
thức ăn tinh thần, nguồn dinh dưỡng cho suy nghĩ
anything that provides mental stimulus for thinking



























