Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
foods
Các ví dụ
She always tries to choose healthy and nutritious foods.
Cô ấy luôn cố gắng chọn những thực phẩm lành mạnh và bổ dưỡng.
02
thức ăn, đồ ăn
any solid substance (as opposed to liquid) that is used as a source of nourishment
03
thức ăn tinh thần, nguồn dinh dưỡng cho suy nghĩ
anything that provides mental stimulus for thinking



























