font
font
fɑnt
faant
/fˈɒnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "font"trong tiếng Anh

01

bồn rửa tội, bình nước thánh

a basin or bowl in a church used to hold water for baptism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fonts
Các ví dụ
The font was made of marble and decorated with carvings.
Bồn rửa tội được làm bằng đá cẩm thạch và trang trí bằng các tác phẩm chạm khắc.
02

phông chữ, kiểu chữ

a specific size and style of type within a type family
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng