Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Follow-through
01
thực hiện, hoàn thành
carrying some project or intention to full completion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
follow-throughs
02
sự hoàn thành, theo đuổi đến cùng
the act of carrying a stroke to its natural completion
03
theo dõi, tiếp tục chuyển động
the continued motion after hitting the ball with a bat, racket, or club
Các ví dụ
His follow-through on the tennis court impressed the spectators.
Động tác theo bóng của anh ấy trên sân tennis đã gây ấn tượng với khán giả.



























