follow-through
Pronunciation
/fˈɑːloʊθɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "follow-through"trong tiếng Anh

Follow-through
01

thực hiện, hoàn thành

carrying some project or intention to full completion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
follow-throughs
02

sự hoàn thành, theo đuổi đến cùng

the act of carrying a stroke to its natural completion
03

theo dõi, tiếp tục chuyển động

the continued motion after hitting the ball with a bat, racket, or club
Các ví dụ
His follow-through on the tennis court impressed the spectators.
Động tác theo bóng của anh ấy trên sân tennis đã gây ấn tượng với khán giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng