Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Folding chair
01
ghế xếp, ghế gấp
a type of chair that can be easily folded and stored when not in use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
folding chairs
Các ví dụ
She set up a folding chair next to the campfire to enjoy the warmth on a chilly evening.
Cô ấy đặt một ghế xếp bên cạnh đống lửa trại để tận hưởng hơi ấm vào một buổi tối lạnh giá.



























