Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fog
Các ví dụ
The fog made it difficult to see the road while driving.
Sương mù làm cho việc nhìn thấy đường trở nên khó khăn khi lái xe.
02
sương mù, màn sương
an atmosphere in which visibility is reduced because of a cloud of some substance
03
sương mù, sự nhầm lẫn
confusion characterized by lack of clarity
to fog
01
làm mờ, làm không rõ ràng
make less visible or unclear



























