Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to focus on
[phrase form: focus]
01
tập trung vào, chú ý đến
to direct one's attention, energy, or efforts toward a particular goal, task, or objective
Các ví dụ
The team needs to focus on improving their communication skills.
Nhóm cần tập trung vào việc cải thiện kỹ năng giao tiếp của họ.



























