focus on
fo
ˈfoʊ
fow
cus
kəs
kēs
on
ɑ:n
aan
/fˈəʊkəs ˈɒn/
focus upon

Định nghĩa và ý nghĩa của "focus on"trong tiếng Anh

to focus on
[phrase form: focus]
01

tập trung vào, chú ý đến

to direct one's attention, energy, or efforts toward a particular goal, task, or objective
to focus on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
focus
thì hiện tại
focus on
ngôi thứ ba số ít
focuses on
hiện tại phân từ
focusing on
quá khứ đơn
focused on
quá khứ phân từ
focused on
Các ví dụ
The team needs to focus on improving their communication skills.
Nhóm cần tập trung vào việc cải thiện kỹ năng giao tiếp của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng