flying start
flying
flaɪɪng
flaiing
start
stɑ:t
staat

Định nghĩa và ý nghĩa của "flying start"trong tiếng Anh

Flying start
01

khởi đầu bay, bắt đầu khi đang di chuyển

a racing start in which the contestants are already in full motion when they pass the starting line 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flying starts
1.1

khởi đầu thuận lợi, màn khởi đầu suôn sẻ

the start of something in a very favorable or promising way 
flying start definition and meaning
Các ví dụ
The new restaurant got off to a flying start. 

Nhà hàng mới đã có một khởi đầu thuận lợi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng