Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flying start
01
khởi đầu bay, bắt đầu khi đang di chuyển
a racing start in which the contestants are already in full motion when they pass the starting line
1.1
khởi đầu thuận lợi, bắt đầu đầy hứa hẹn
the start of something in a very favorable or promising way
Các ví dụ
The restaurant had a flying start when it first opened, with lines out the door and great reviews from customers.
Nhà hàng đã có một khởi đầu thuận lợi khi mới mở cửa, với hàng người xếp hàng trước cửa và những đánh giá tuyệt vời từ khách hàng.



























