Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fly high
01
bay cao, ở đỉnh cao thành công
to be experiencing great success
Các ví dụ
The team is flying high after winning the championship for the first time in a decade.
Đội bay cao sau khi giành chức vô địch lần đầu tiên sau một thập kỷ.
02
bay cao, hạnh phúc tột đỉnh
to feel great happiness, excitement, or elation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
high
động từ gốc
fly
thì hiện tại
fly high
ngôi thứ ba số ít
flies high
hiện tại phân từ
flying high
quá khứ đơn
flew high
quá khứ phân từ
flown high
Các ví dụ
The team flew high following their championship win.
Đội bay cao sau chiến thắng vô địch của họ.



























