Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flounder
01
vật lộn, lội bì bõm
to move clumsily or struggle while walking
Intransitive
Các ví dụ
The elderly gentleman began to flounder on the icy sidewalk, careful not to slip and fall.
Người đàn ông lớn tuổi bắt đầu loạng choạng trên vỉa hè đóng băng, cẩn thận không trượt và ngã.
02
lúng túng, vật lộn
to experience confusion, indecision, or difficulty in finding a solution
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
flounder
ngôi thứ ba số ít
flounders
hiện tại phân từ
floundering
quá khứ đơn
floundered
quá khứ phân từ
floundered
Các ví dụ
The leader started to flounder, grappling with the complexity of the situation.
Người lãnh đạo bắt đầu lúng túng, vật lộn với sự phức tạp của tình huống.
03
vật lộn, chật vật
to face great difficulties and be about to fail
Intransitive
Các ví dụ
As the economic downturn persisted, many industries began to flounder.
Khi suy thoái kinh tế kéo dài, nhiều ngành công nghiệp bắt đầu vật lộn.
Flounder
01
cá bơn, cá thờn bơn
a small marine food fish of the flatfish species that is found in deep oceanic waters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
flounders
02
cá bơn, cá thờn bơn
flesh of any of various American and European flatfish



























