Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flash flood
Các ví dụ
Hikers should be cautious of the potential for flash floods in canyons during and after heavy rainstorms.
Những người đi bộ đường dài nên thận trọng với khả năng lũ quét ở các hẻm núi trong và sau những cơn mưa lớn.



























