Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fission
01
sự phân hạch
(chemistry) the splitting of a heavy and unstable atomic nucleus into lighter parts
Các ví dụ
During the Manhattan Project, scientists worked to harness fission for military purposes and developed the first atomic bombs that explode via nuclear fission.
Trong suốt Dự án Manhattan, các nhà khoa học đã làm việc để khai thác phân hạch cho mục đích quân sự và phát triển những quả bom nguyên tử đầu tiên phát nổ thông qua phân hạch hạt nhân.
02
phân hạch, sự phân chia tế bào
(biology) the process where a single cell splits itself into two or more daughter cells
Các ví dụ
Fission is an efficient form of reproduction that helps single-celled organisms populate their environment swiftly.
Phân chia là một hình thức sinh sản hiệu quả giúp các sinh vật đơn bào nhanh chóng phát triển trong môi trường của chúng.
Cây Từ Vựng
fissionable
fission
fiss



























