Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fiscal
01
tài chính, ngân sách
relating to government revenue or public money, especially taxes
Các ví dụ
The fiscal year for most governments begins on January 1st and ends on December 31st.
Năm tài chính đối với hầu hết các chính phủ bắt đầu vào ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.



























