fiscal
Pronunciation
/ˈfɪskəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fiscal"trong tiếng Anh

01

tài chính, ngân sách

relating to government revenue or public money, especially taxes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The fiscal year for most governments begins on January 1st and ends on December 31st.
Năm tài chính đối với hầu hết các chính phủ bắt đầu vào ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng