firmware
firm
ˈfɜ:m
fēm
ware
ˌwɛə
veē

Định nghĩa và ý nghĩa của "firmware"trong tiếng Anh

Firmware
01

firmware, phần mềm hệ thống

(computing) a type of software stored in a way that it cannot be modified or erased 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
firmwares
Các ví dụ
The router's firmware was updated to fix security vulnerabilities. 

Firmware của bộ định tuyến đã được cập nhật để khắc phục các lỗ hổng bảo mật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng