Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to finish off
[phrase form: finish]
01
hoàn thành, kết thúc
to complete or finalize something, especially in a successful or satisfying manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
finish
thì hiện tại
finish off
ngôi thứ ba số ít
finishes off
hiện tại phân từ
finishing off
quá khứ đơn
finished off
quá khứ phân từ
finished off
Các ví dụ
They were able to finish off the project ahead of the deadline.
Họ đã có thể hoàn thành dự án trước thời hạn.
02
kết thúc, hoàn thành
to completely exhaust or defeat someone or something, causing them to give up or fail
Các ví dụ
The boxer aimed for a knockout punch to finish off his opponent.
Võ sĩ quyền Anh nhắm đến một cú đấm knock-out để kết liễu đối thủ của mình.



























