to fine-tune
fine
faɪn
fain
tune
tju:n
tyoon

Định nghĩa và ý nghĩa của "fine-tune"trong tiếng Anh

to fine-tune
01

điều chỉnh chính xác, tinh chỉnh

to make very precise adjustments, usually small ones, to improve or perfect something 
Transitive: to fine-tune sth
to fine-tune definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fine-tune
ngôi thứ ba số ít
fine-tunes
hiện tại phân từ
fine-tuning
quá khứ đơn
fine-tuned
quá khứ phân từ
fine-tuned
Các ví dụ
The musician spent hours fine-tuning the melody to achieve the desired sound. 

Nhạc sĩ đã dành hàng giờ để tinh chỉnh giai điệu để đạt được âm thanh mong muốn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng