Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
analytically
01
một cách phân tích
in a way that involves careful examination, logical thinking, and systematic evaluation
Các ví dụ
The student solved the math equation analytically, step by step.
Học sinh đã giải phương trình toán học một cách phân tích, từng bước một.



























