Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Analyst
01
nhà phân tích, chuyên gia phân tích
a trained individual who evaluates information and data to provide insights and make informed decisions in various fields such as finance, economics, business, technology, etc.
Các ví dụ
Market analysts study consumer trends and competitor strategies to advise companies on marketing strategies.
Các nhà phân tích thị trường nghiên cứu xu hướng tiêu dùng và chiến lược của đối thủ để tư vấn cho các công ty về chiến lược tiếp thị.
02
nhà phân tích, nhà phân tâm học
a licensed practitioner who uses talk therapy to help people with their thoughts and feelings
Các ví dụ
As an analyst, he provides a safe space for clients to talk about their thoughts and concerns.
Là một nhà phân tích, anh ấy cung cấp một không gian an toàn để khách hàng nói về suy nghĩ và lo ngại của họ.



























