Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fiftieth
01
thứ năm mươi, 50
coming or happening right after the forty-ninth person or thing
Các ví dụ
They placed fiftieth in the marathon, which was a great achievement.
Họ đứng ở vị trí thứ năm mươi trong cuộc đua marathon, đó là một thành tích tuyệt vời.
Fiftieth
01
thứ năm mươi, vị trí thứ năm mươi
position 50 in a countable series of things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fiftieths



























