Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fifth column
01
cột thứ năm, nhóm nội gián
a group within a country or organization that secretly supports an enemy, often engaging in sabotage or espionage
Các ví dụ
The leader warned citizens to be vigilant against a fifth column infiltrating their cities.
Lãnh đạo cảnh báo người dân cảnh giác với cột thứ năm đang xâm nhập vào các thành phố của họ.



























