fifth column
fifth
ˈfɪfθ
fifth
co
ko
lumn
ləm
lēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "fifth column"trong tiếng Anh

Fifth column
01

cột thứ năm, nhóm nội gián

a group within a country or organization that secretly supports an enemy, often engaging in sabotage or espionage 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
fifth columns
Các ví dụ
The government feared a fifth column working to undermine national security. 

Chính phủ lo sợ một cột thứ năm đang hoạt động để làm suy yếu an ninh quốc gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng