fiendish
Pronunciation
/ˈfindɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fiendish"trong tiếng Anh

fiendish
01

quỷ quyệt, tàn ác

wickedly cruel and inhuman
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fiendish
so sánh hơn
more fiendish
có thể phân cấp
Các ví dụ
The detective struggled to unravel the fiendish plot woven by the mastermind.
Thám tử đã vật lộn để làm sáng tỏ âm mưu quỷ quyệt được dệt bởi bộ óc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng