Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Field trip
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
field trips
Các ví dụ
The class went on a field trip to the museum to learn about ancient civilizations.
Lớp học đã đi thăm quan bảo tàng để tìm hiểu về các nền văn minh cổ đại.



























