field trip
field
fi:ld
fild
trip
trɪp
trip

Định nghĩa và ý nghĩa của "field trip"trong tiếng Anh

Field trip
01

chuyến đi thực tế, chuyến tham quan học tập

a trip made by researchers or students to learn more about something by being close to it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
field trips
Các ví dụ
The class went on a field trip to the museum to learn about ancient civilizations. 

Lớp học đã đi thăm quan bảo tàng để tìm hiểu về các nền văn minh cổ đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng