Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Field trip
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
field trips
Các ví dụ
The teacher organized a field trip to the zoo to study animal behavior and habitats.
Giáo viên đã tổ chức một chuyến đi thực tế đến sở thú để nghiên cứu hành vi và môi trường sống của động vật.



























