fiduciary
fi
fi
du
ˈdju:
dyoo
cia
ʃə
shē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "fiduciary"trong tiếng Anh

Fiduciary
01

người được ủy thác, người quản lý tài sản

a person or organization that holds a position of trust, responsibility, and confidence to manage assets or property on behalf of others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fiduciaries
Các ví dụ
As a fiduciary, the trustee must act in the best interests of the beneficiaries. 

Là một người được ủy thác, người được ủy thác phải hành động vì lợi ích tốt nhất của những người thụ hưởng.

fiduciary
01

ủy thác, tín thác

legally obligated to act in the best interests of another party, typically when managing their assets or affairs 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The lawyer has a fiduciary duty to act in the best interests of their client. 

Luật sư có nghĩa vụ ủy thác hành động vì lợi ích tốt nhất của khách hàng của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng