Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fiduciary
01
người được ủy thác, người quản lý tài sản
a person or organization that holds a position of trust, responsibility, and confidence to manage assets or property on behalf of others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fiduciaries
Các ví dụ
Investment advisors have a fiduciary duty to prioritize their clients' financial interests.
Các cố vấn đầu tư có nghĩa vụ ủy thác để ưu tiên lợi ích tài chính của khách hàng.
fiduciary
01
ủy thác, tín thác
legally obligated to act in the best interests of another party, typically when managing their assets or affairs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
As a financial advisor, she has a fiduciary obligation to prioritize her clients' interests.
Là một cố vấn tài chính, cô ấy có nghĩa vụ ủy thác để ưu tiên lợi ích của khách hàng.



























