Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fictitious
01
hư cấu, tưởng tượng
created by imagination and not based on reality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fictitious
so sánh hơn
more fictitious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company 's financial report contained fictitious numbers to inflate its profits.
Báo cáo tài chính của công ty chứa các con số hư cấu để thổi phồng lợi nhuận.
Cây Từ Vựng
fictitiously
fictitious



























