fictitious
fic
fɪk
fik
ti
ˈtɪ
ti
tious
ʃəs
shēs
/fɪktˈɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fictitious"trong tiếng Anh

fictitious
01

hư cấu, tưởng tượng

created by imagination and not based on reality
fictitious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fictitious
so sánh hơn
more fictitious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company 's financial report contained fictitious numbers to inflate its profits.
Báo cáo tài chính của công ty chứa các con số hư cấu để thổi phồng lợi nhuận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng