Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fibrosis
01
xơ hóa, chai hóa
the thickening and scarring of connective tissue, usually as a result of injury or long-term inflammation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
fibroses
Các ví dụ
Chronic hepatitis can lead to fibrosis of the liver over time.
Viêm gan mãn tính có thể dẫn đến xơ hóa gan theo thời gian.



























